Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của occupyđộng từ
Ví dụ
-
This shelf occupies too much space.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɒkjʊpˌaɪz/
This shelf occupies too much space.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép