TanroDictionary Sổ từ

oceangoing

/ˈoʊʃəˌnɡoʊɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (được đóng) để đi biển khơi (chứ không phải để chạy ven bờ hoặc trên sông).tính từ

Ví dụ

  1. The oceangoing ship left the harbor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép