TanroDictionary Sổ từ

oceanian

/əʊʃiːˈneɪni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Châu Đại dương.tính từ
  2. Người châu Đại dương.danh từ

Ví dụ

  1. The oceanian islands were far away.

  2. An oceanian joined the meeting by chance.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép