Nghĩa tiếng Việt
- Đại dương, (thuộc) biển; như đại dương; như biển.tính từ
- Châu Đại dương.tính từ
Ví dụ
-
They sailed across the oceanic wind.
-
The map marked the oceanic islands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép