Nghĩa tiếng Việt
- Hải dương học.tính từ
Ví dụ
-
She read an oceanographic map with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌoʊʃənəˈɡræfɪk/
She read an oceanographic map with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép