Nghĩa tiếng Việt
- Có mắt đơn.tính từ
Ví dụ
-
The ocelliferous wing caught the eye.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈseləˌferəs/
The ocelliferous wing caught the eye.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép