TanroDictionary Sổ từ

ochlesis

/əˈkliːsəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh nảy sinh do tụ tập cùng một phòng.danh từ

Ví dụ

  1. The small room caused ochlesis in summer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép