TanroDictionary Sổ từ

ochraceous

/əˈkreɪsiːəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đất son, giống đất son.tính từ

Ví dụ

  1. The hillside became ochraceous in the light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép