Nghĩa tiếng Việt
- Có bẹ chìa, bọc bẹ.tính từ
Ví dụ
-
The plant had an ochreate leaf base.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːkriːət/
The plant had an ochreate leaf base.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép