TanroDictionary Sổ từ

ochrous

/ˈəʊkrəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đất son, như đất son.tính từ

Ví dụ

  1. The wall had an ochrous tint after rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép