Nghĩa tiếng Việt
- Tám mặt.tính từ
Ví dụ
-
The crystal had an octahedral form.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɑːktəˈhidrəl/
The crystal had an octahedral form.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép