Nghĩa tiếng Việt
- Hình tám cạnh, hình bát giác.danh từ
- Tám cạnh, bát giác.tính từ
Ví dụ
-
They drew an octangle on the board.
-
The octangle window looked unusual.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép