TanroDictionary Sổ từ

octant

/ˈɑːktənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Octan (một phần tám của vòng tròn); góc 45 độ, cung 45 độ (trên vòng tròn).danh từ
  2. Cái Octan (dụng cụ hình một phần tám hình tròn, dùng để đo độ trong thiên văn và hàng hải).danh từ
  3. Vị trí Octan (vị trí của một hành tinh cách một điểm đã định 45 o trong sự di động biểu kiến của hành tinh ấy).danh từ

Ví dụ

  1. The map marked an octant of the circle.

  2. He used an octant to measure the stars.

  3. The planet reached its octant before midnight.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép