Nghĩa tiếng Việt
- Có tám cột (cửa vòm nhà... ).tính từ
- Cửa vòm tám cột; nhà tám cột.danh từ
Ví dụ
-
The temple had an octastyle front.
-
The museum entrance was an octastyle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép