TanroDictionary Sổ từ

octastyle

/ˈɑːkstətəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tám cột (cửa vòm nhà... ).tính từ
  2. Cửa vòm tám cột; nhà tám cột.danh từ

Ví dụ

  1. The temple had an octastyle front.

  2. The museum entrance was an octastyle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép