TanroDictionary Sổ từ

octateuch

/ˈɒktətjuːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tám tập đầu (của kinh Cựu ước).danh từ

Ví dụ

  1. She read the octateuch every evening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép