Nghĩa tiếng Việt
- Tám tập đầu (của kinh Cựu ước).danh từ
Ví dụ
-
She read the octateuch every evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɒktətjuːk/
She read the octateuch every evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép