Nghĩa tiếng Việt
- Quãng tám; tổ quãng tám.danh từ
- Đoạn thơ tám câu; thơ tám câu.danh từ
- Ngày thứ tám (kể từ ngày hội).danh từ
- Nhóm tám.danh từ
- Thế tám (một thế đánh gươm).danh từ
- Thùng octa (thùng đựng rượu khoảng 60 lít).danh từ
Tiếng Nhật
- オクターブquãng tám
Ví dụ
-
The melody rose by an octave.
-
He wrote an octave for the recital.
-
We met again in the octave after the festival.
-
The octet had a strong octave.
-
He finished with a quick octave.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép