Nghĩa tiếng Việt
- Khổ tám.danh từ
Ví dụ
-
She saw the octavo yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɒkˈteɪvəʊ/
She saw the octavo yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép