TanroDictionary Sổ từ

octavo

/ɒkˈteɪvəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khổ tám.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the octavo yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép