TanroDictionary Sổ từ

octette

/ɑːkˈtet/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ tám; bài hát choi bộ tám, bài nhạc cho bộ tám.danh từ
  2. Nhóm tám câu.danh từ

Ví dụ

  1. The orchestra played an octette.

  2. An octette of lines filled the page.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép