Nghĩa tiếng Việt
- Bộ tám; bài hát choi bộ tám, bài nhạc cho bộ tám.danh từ
- Nhóm tám câu.danh từ
Ví dụ
-
The orchestra played an octette.
-
An octette of lines filled the page.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép