TanroDictionary Sổ từ

octobrist

/ˈɑːktrəstɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phái tháng mười (Nga).tính từ
  2. Người thuộc phái tháng mười (Nga).danh từ

Ví dụ

  1. He was known as an octobrist in the group.

  2. The octobrist spoke at the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép