Nghĩa tiếng Việt
- Lễ kỷ niệm lần thứ tám trăm.danh từ
Ví dụ
-
They held an octocentenary in the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɑːktəʊˈsentəˌneri/
They held an octocentenary in the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép