Nghĩa tiếng Việt
- Cứ tám một (tiền, hệ thống số đếm).tính từ
Ví dụ
-
The old system counted in octonal steps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːktənəl/
The old system counted in octonal steps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép