Nghĩa tiếng Việt
- Có tám âm tiết (câu thơ).tính từ
- Câu thơ tám âm tiết.danh từ
Ví dụ
-
He read an octonarian line aloud.
-
She wrote an octonarian with a gentle beat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép