Nghĩa tiếng Việt
- Câu thơ tám ân tiết.danh từ
- Từ tám âm tiết.danh từ
Ví dụ
-
She saw the octosyllable yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɒktəʊsɪləbl/
She saw the octosyllable yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép