TanroDictionary Sổ từ

octroi

/ɒkˈtrɔɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuế nhập thị (đánh vào các hàng mang vào thành phố).danh từ
  2. Nơi thu thuế nhập thị.danh từ
  3. Nhân viên thu thuế nhập thị.danh từ

Ví dụ

  1. The octroi made the market goods cost more.

  2. We paid at the octroi near the gate.

  3. The octroi checked every cart.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép