Nghĩa tiếng Việt
- Thầy thuốc khoa mắt; chuyên gia về mắt.danh từ
Ví dụ
-
The oculist checked her eyes during the visit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɒkjəlɪst/
The oculist checked her eyes during the visit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép