TanroDictionary Sổ từ

oculist

/ˈɒkjəlɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thầy thuốc khoa mắt; chuyên gia về mắt.danh từ

Ví dụ

  1. The oculist checked her eyes during the visit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép