TanroDictionary Sổ từ

oculus

/ˈɑːkjələs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mắt, mắt đơn (côn trùng).danh từ

Ví dụ

  1. A fly has a tiny oculus on its head.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép