Nghĩa tiếng Việt
- Mắt, mắt đơn (côn trùng).danh từ
Ví dụ
-
A fly has a tiny oculus on its head.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːkjələs/
A fly has a tiny oculus on its head.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép