Nghĩa tiếng Việt
- Người cổ quái.danh từ
Ví dụ
-
Everyone in town knew the odd-bod next door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɒdbɒd/
Everyone in town knew the odd-bod next door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép