TanroDictionary Sổ từ

oddish

/ˈɑːdɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi kỳ cục, hơi kỳ quặc.tính từ

Ví dụ

  1. His oddish comment confused everyone at lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép