Nghĩa tiếng Việt
- Hơi kỳ cục, hơi kỳ quặc.tính từ
Ví dụ
-
His oddish comment confused everyone at lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːdɪʃ/
His oddish comment confused everyone at lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép