TanroDictionary Sổ từ

oddly

/ˈɑːdli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lẻ.D
  2. Kỳ cục, kỳ quặc.D

Ví dụ

  1. They worked oddly all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép