Nghĩa tiếng Việt
- Đầu thừa, đuôi thẹo; mẫu thừa còn lại, vật còn lại.danh từ
Ví dụ
-
She kept the oddment for later repairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːdmənt/
She kept the oddment for later repairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép