TanroDictionary Sổ từ

oddment

/ˈɑːdmənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đầu thừa, đuôi thẹo; mẫu thừa còn lại, vật còn lại.danh từ

Ví dụ

  1. She kept the oddment for later repairs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép