TanroDictionary Sổ từ

odds-on

/ˈɑːdzˈɔn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chắc ăn, chắc thắng (ngựa... ).tính từ
  2. Tình trạng tiền cuộc đã đặt xong xuôi.danh từ

Ví dụ

  1. That team is odds-on to win the match.

  2. The odds-on favored the home team heavily.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép