Nghĩa tiếng Việt
- Chắc ăn, chắc thắng (ngựa... ).tính từ
- Tình trạng tiền cuộc đã đặt xong xuôi.danh từ
Ví dụ
-
That team is odds-on to win the match.
-
The odds-on favored the home team heavily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép