Nghĩa tiếng Việt
- Nhà hát ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp).danh từ
- Phòng hoà nhạc.danh từ
Ví dụ
-
The ancient odeum stood in the valley.
-
The odeum was quiet before the concert began.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép