TanroDictionary Sổ từ

odeum

/oʊˈdiəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà hát ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp).danh từ
  2. Phòng hoà nhạc.danh từ

Ví dụ

  1. The ancient odeum stood in the valley.

  2. The odeum was quiet before the concert began.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép