TanroDictionary Sổ từ

odic

/ˈoʊdɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc tụng thi.tính từ

Ví dụ

  1. The old song had an odic style.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép