Nghĩa tiếng Việt
- Sự ghét, sự chê bai, sự dè bỉu.danh từ
Ví dụ
-
His actions brought public odium upon his family.
-
to expose somebody to odium
dè bỉu ai, chê bai ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép