TanroDictionary Sổ từ

odograph

/ˈɑːdəˌɡræf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy ghi đường (ghi quâng đường đi của xe ô tô... ).danh từ
  2. Máy ghi bước (của người đi bộ).danh từ

Ví dụ

  1. The odograph showed the car's full route.

  2. The odograph counted every step on the path.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép