TanroDictionary Sổ từ

odometer

/əʊˈdɒmɪtə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đo đường, đồng hồ đo đường (đo quâng đường đi của xe cộ).danh từ

Ví dụ

  1. The odometer showed fifty miles.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép