Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau răng.danh từ
Ví dụ
-
His odontalgia kept him awake all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌəʊdɒnˈtældʒə/
His odontalgia kept him awake all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép