Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc đau răng.tính từ
- Thuốc đau răng.danh từ
Ví dụ
-
The odontalgic pain made it hard to eat.
-
She took an odontalgic after the tooth hurt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép