TanroDictionary Sổ từ

odontalgic

/əʊˌdɑːntəˈletɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc đau răng.tính từ
  2. Thuốc đau răng.danh từ

Ví dụ

  1. The odontalgic pain made it hard to eat.

  2. She took an odontalgic after the tooth hurt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép