TanroDictionary Sổ từ

odontoid

/ˈəʊdəntˌɔɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình răng, dạng răng.tính từ

Ví dụ

  1. The bone had an odontoid shape at the tip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép