Nghĩa tiếng Việt
- Hình răng, dạng răng.tính từ
Ví dụ
-
The bone had an odontoid shape at the tip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈəʊdəntˌɔɪd/
The bone had an odontoid shape at the tip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép