Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng khóc của trẻ mới đẻ.danh từ
- Từ mô phỏng tiếng khóc to và liên tiếp của trẻ sơ sinh.danh từ
Ví dụ
-
tiếng trẻ con khóc oe oe
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
tiếng trẻ con khóc oe oe
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép