TanroDictionary Sổ từ

oecist

/ˈiːsɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thành lập thuộc địa ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp).danh từ

Ví dụ

  1. The oecist was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép