TanroDictionary Sổ từ

oecusse

/ˌəʊˈkjuːs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quận cực Nam Timor Leste, nằm trong lòng tỉnh Timor Barat của Indonesia.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the oecusse on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép