Nghĩa tiếng Việt
- Cái liếc mắt đưa tình.danh từ
Ví dụ
-
He gave her an oeillade across the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌərˈjɑːd/
He gave her an oeillade across the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép