Nghĩa tiếng Việt
- Ơxtrin, hocmon động dục.danh từ
Ví dụ
-
The lab checked the oestrin sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈiːstrɪn/
The lab checked the oestrin sample.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép