TanroDictionary Sổ từ

ofay

/ˈoʊˌfeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) người da trắng (tiếng lóng của người da đen).danh từ

Ví dụ

  1. The ofay was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép