Nghĩa tiếng Việt
- Đồ vứt đi, đồ bỏ di, đồ thừa.danh từ
- Rác rưởi.danh từ
- Cá rẻ tiền.danh từ
- Cám, tấm, bổi; cặn bã.danh từ
- Những phần cắt bỏ (của con vật như ruột, đầu, đuôi... ).danh từ
- Thịt thối rữa; thú vật chết thối.danh từ
- Tồi, loại kém.danh từ
Tiếng Nhật
- ホルモンhoóc-môn
Ví dụ
-
Do not throw offal into the street.
-
The yard was full of offal.
-
The market sold cheap offal.
-
The sack held offal from the mill.
-
The butcher removed the offal quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép