TanroDictionary Sổ từ

offed

/ˈɒft/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của offđộng từ

Ví dụ

  1. He offed the light before leaving.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép