Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của offđộng từ
Ví dụ
-
He offed the light before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɒft/
He offed the light before leaving.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép