Nghĩa tiếng Việt
- Vô tội, không có lỗi.tính từ
- Không xúc phạm, không làm bực mình, không làm mất lòng.tính từ
Ví dụ
-
The child was completely offenceless.
-
Her offenceless answer calmed the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép