Nghĩa tiếng Việt
- Người phạm tội, người phạm lỗi.danh từ
- Người xúc phạm, người làm mất lòng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The offender apologized for breaking the rule.
-
That rude comment made him an offender.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép