Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của offendđộng từ
- Sự xúc phạm; sự phạm tội, sự phạm lỗi.danh từ
- Sự xúc phạm, sự làm bực mình, sự làm khó chịu, sự làm mất lòng.danh từ
- phân từ hiện tại của offendđộng từ
Ví dụ
-
He is offending his friend with rude words.
-
His offending led to a serious warning.
-
The joke was offending to many listeners.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép